| DỰ TOÁN |
| Thu - chi tiền ăn bán trú |
| Năm học 2022 -2023 |
|
| ( Kèm theo Kế hoạch số 224 /KH-MNSC ngày 06 / 10 /2022) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. DỰ TOÁN CHI |
|
|
|
|
|
1. Tiền ăn ( mua thực phẩm) |
|
|
|
|
|
- Mức thu: 20.000 đ/ trẻ/ ngày ; Đối với trẻ mẫu giáo: Gồm 2 bữa: 1 bữa chính và 1 bữa phụ;
Đối với trẻ nhà trẻ: Gồm 3 bữa: 2 bữa chính và 1 bữa phụ |
|
* Ghi chú: Mức thu trên được thực hiện giá các loại thực phẩm tại thời điểm xây dựng dự toán. Khi giá
thực phẩm biến động tăng, thì mức thu trên sẽ được điều chỉnh tăng để đảm bảo cân đối các chất dinh dưỡng theo quy định ….. |
|
2. Tiền chất đốt (gas) |
|
|
|
|
|
* Căn cứ xây dựng dự toán chi |
|
|
|
|
|
- Số lượng chất đốt đã sử dụng của năm học trước: loại Gas 45kg/ bình; số lượng sử dụng 8 bình/ tháng |
|
- Giá gas tại thời điểm xây dựng dự chi là: 1.500.000 đ/ bình 45kg tương đương với 33.333 đồng/ kg |
|
- Số học sinh đăng ký ăn bán trú tại trường 342; trong đó học sinh chuyên cần 88,33 %= là 302 trẻ, |
|
+ Số gas sử dụng /trẻ/ ngày là: 8 bình * 45 kg/302 trẻ/ 20 ngày= 0,059kg/ trẻ/ ngày |
|
+ Số tiền chi mua gas sử dụng /ngày/ trẻ: 0,059 kg *33.333 đ=1.967 đ (làm tròn 2.000 đ/ngày/ trẻ) |
|
II. DỰ TOÁN THU TIỀN ĂN BÁN TRÚ( BAO GỒM CẢ CHẤT ĐỐT LÀ GAS): |
|
* Mức thu: 22.000đ/ trẻ/ ngày; trong đó : |
|
|
|
|
- Tiền ăn bán trú: 20.000 đ/ trẻ / ngày |
|
|
|
|
|
- Tiền chất đốt ( gas) : 2.000 đ/ trẻ/ ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|