| DỰ TOÁN |
| Thu - chi tiền mua sắm trang thiết bị phục vụ bán trú |
| Năm học 2022 -2023 |
| ( Kèm theo Kế hoạch số 224 /KH-MNSC ngày 06 / 10 /2022) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
I. DỰ TOÁN CHI: |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Đồ dùng bán trú dùng chung |
|
|
|
|
|
|
|
| STT |
Danh mục vật dụng dùng chung |
ĐVT |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền |
Ghi chú |
| I |
Đồ dùng mua bổ sung |
|
|
|
|
9,285,000 |
|
|
| 1 |
Bát INOX ăn cơm |
Chiếc |
|
65 |
13,000 |
845,000 |
|
|
| 2 |
Thìa INOX cán dài |
Chiếc |
|
65 |
13,000 |
845,000 |
|
| 3 |
Cốc INOX 200 mml |
Chiếc |
|
65 |
40,000 |
2,600,000 |
|
| 4 |
Chiếu cói |
Chiếc |
|
24 |
165,000 |
3,960,000 |
|
|
| 5 |
Chậu nhựa KĐ 50 cm |
Chiếc |
|
3 |
75,000 |
225,000 |
|
|
| 6 |
Chậu nhựa KĐ 70 cm |
Chiếc |
|
3 |
95,000 |
285,000 |
|
|
| 7 |
Xô nhựa 15 lít |
Chiếc |
|
3 |
60,000 |
180,000 |
|
|
| 8 |
Xô nhựa 10 lít |
Chiếc |
|
3 |
55,000 |
165,000 |
|
|
| 9 |
Bô nhựa |
Chiếc |
|
6 |
30,000 |
180,000 |
|
|
| II |
Đồ dùng mua mới thay thế |
|
|
|
|
780,000 |
|
|
| 1 |
Bàn chải giặt |
Chiếc |
|
13 |
15,000 |
195,000 |
|
| 2 |
Chổi cọ nhà vệ sinh |
Chiếc |
|
13 |
45,000 |
585,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng ( bao gồm thuế) |
10,065,000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Vật dụng tiêu hao dùng chung |
|
|
|
|
|
|
|
| STT |
Danh mục vật dụng tiêu
hao dùng chung |
ĐVT |
Số lượng |
Đơn giá |
Thành tiền
sử dụng/ tháng |
Tổng số tiền sử dụng/ năm học |
Ghi chú |
| 1 |
Giấy vệ sinh |
Cuộn |
302 |
302 |
4,000 |
1,208,000 |
10,872,000 |
|
| 2 |
Xà phòng |
Kg |
18 |
18 |
42,000 |
756,000 |
6,804,000 |
|
| 3 |
Nước lau sàn |
Chai |
|
13 |
33,000 |
429,000 |
3,861,000 |
|
| 4 |
Nước rửa nhà vệ sinh |
Chai |
|
13 |
33,000 |
429,000 |
3,861,000 |
|
| 5 |
Nước rửa tay Lifebuoy |
Chai |
|
26 |
75,000 |
1,950,000 |
17,550,000 |
|
| 6 |
Nước rửa chén |
Chai |
|
7 |
40,000 |
280,000 |
2,520,000 |
|
| 7 |
Gang tay nilon |
Hộp |
|
10 |
20,000 |
200,000 |
1,800,000 |
|
| 8 |
Túi nilon đựng rác |
Kg |
|
13 |
60,000 |
780,000 |
7,020,000 |
|
|
Cộng ( Bao gồm thuế) |
6,032,000 |
54,288,000 |
|
|
II. DỰ TOÁN THU |
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tổng số học sinh : 342 trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Học sinh chuyên cần 88,33% = 302 trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: + HS tuyển mới: Nhà trẻ |
42 |
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu giáo |
23 |
|
|
|
|
|
|
|
+ HS đang học: Nhà trẻ |
4 |
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu giáo |
233 |
|
|
|
|
|
|
|
2. Mức thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
* Phương pháp tính mức thu: Tổng dự toán chi/ số học sinh/ danh mục vật dụng, đồ dùng |
|
|
|
| TT |
Danh mục vật dụng, đồ dùng |
Tổng dự toán chi |
Số học sinh |
Số tiền tính mức
thu/ trẻ/ năm học |
Đối tượng thu |
Ghi chú |
| 1 |
Đồ dùng dùng chung mua bổ sung |
9,285,000 |
65 |
142,846 |
Học sinh tuyển mới |
|
| 2 |
Đồ dùng dùng chung mua mới |
780,000 |
302 |
2,583 |
Học sinh tuyển mới và học sinh đang học |
|
| 3 |
Vật dụng tiêu hao dùng chung |
54,288,000 |
302 |
179,762 |
Học sinh tuyển mới và học sinh đang học |
|
|
Cộng |
|
|
325,191 |
|
|
|
* Mức thu / HS/ năm học |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Đối với học sinh tuyển mới : 142.846 đ + 2.583 đ+ 179.762 đ = 325.191 đ |
Làm tròn: 325.000 đ/ trẻ/ năm học |
|
|
|
- Đối với học sinh đang học: 2.583 đ +179.762 đ = 182.344 đ |
|
Làm tròn 182.000 đ/trẻ/ năm học |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|