| DỰ TOÁN |
| Thu- chi tiền quản lý trẻ ngoài giờ hành chính năm học 2022-2023 |
| ( Kèm theo Kế hoạch số 224 /KH-MNSC ngày 06 / 10 /2022) |
|
I. DỰ TOÁN CHI |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Căn cứ xây dựng dự toán chi: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Căn cứ tiền lương, các khoản phụ cấp theo lương của cán bộ quản lý, giáo viên |
|
|
|
|
|
|
|
- Căn cứ quy định về thời gian làm việc đối với viên chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Căn cứ số học sinh đi học; Số cán bộ, giáo viên làm giờ ngoài giờ hành chính |
|
|
|
|
|
|
|
2. Dự toán chi: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT |
Đối tượng được
phân công trông trưa |
Số người trông trưa |
Số học sinh đăng ký học |
Số học sinh chuyên cần |
Dự kiến bình quân số buổi trông trưa / tháng |
Số tiền hỗ trợ/ buổi/ người |
Số tiền hỗ trợ / tháng |
Ghi chú |
|
|
|
|
| A |
B |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
C |
|
|
| 1 |
Giáo viên nhà trẻ: 3 nhóm lớp (HSCC 80%) |
6 |
57 |
46 |
20 |
70,000 |
8,400,000 |
|
|
|
| 2 |
Giáo viên mẫu giáo: 10 lớp (HSCC 90%) |
19 |
285 |
256 |
20 |
70,000 |
26,600,000 |
|
|
|
| 3 |
Bộ phận quản lý |
1 |
|
|
20 |
70,000 |
1,400,000 |
|
|
|
|
Cộng |
26 |
342 |
302 |
x |
x |
36,400,000 |
|
|
|
|
II. DỰ TOÁN THU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1. Tổng số học sinh : 342 trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Học sinh chuyên cần 302 trẻ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Số giờ tính làm ngoài giờ hành chính ( Trông học sinh buổi trưa) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Thời gian quản lý học sinh buổi trưa : 02 giờ ( tính từ 11 giờ 30' đến 13 giờ 30') |
|
|
|
|
|
|
|
3. Mức thu |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Căn cứ dự toán chi, mức thu / trẻ / tháng như sau: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Mức thu: 3.013 đồng/ giờ/ trẻ -Làm tròn 3.000 đ/ giờ / trẻ ( 36.400.000đ /302 trẻ/20 ngày/2 giờ) |
|
|
|
|
|
|
* Ghi chú: Mức thu trên thực hiện khi số học sinh là 302 trẻ. Mức thu trên sẽ được điều chỉnh tăng hoặc giảm khi có biến động về học sinh |
|
|
|