| UBND HUYỆN CÁT HẢI Biểu 2 |
| TRƯỜNG MẦM NON SƠN CA |
|
| Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2022-2023 |
|
| ( Theo Thông tư 36/2017/TT-BGD, ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục) |
|
|
| STT |
Nội dung |
Tổng số
trẻ |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
|
3-12 tháng
tuổi |
13-24 tháng
tuổi |
25-36
tháng
tuổi |
3-4
tuổi |
4-5
tuổi |
5-6
tuổi |
|
| I |
Tổng số trẻ em |
350 |
|
48 |
25 |
90 |
86 |
101 |
|
| 1 |
Số trẻ em ghép nhóm |
0 |
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
| 2 |
Số trẻ em học 1 buổi/ngày |
0 |
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
| 3 |
Số trẻ em học 2 buổi/ngày |
350 |
|
48 |
25 |
90 |
86 |
101 |
|
| 4 |
Số trẻ em khuyết tật học
hòa nhập |
0 |
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
|
| II |
Số trẻ em được tổ chức
ăn bán trú |
350 |
|
48 |
25 |
90 |
86 |
101 |
|
| III |
Số trẻ em được kiểm tra
định kỳ sức khỏe |
350 |
|
48 |
25 |
90 |
86 |
101 |
|
| IV |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng |
350 |
|
48 |
25 |
90 |
86 |
101 |
|
| V |
Kết quả PT sức khỏe của trẻ |
348 |
|
47 |
24 |
90 |
86 |
100 |
|
| 1 |
Số trẻ cân nặng bình thường |
340 |
|
45 |
24 |
90 |
86 |
101 |
|
| 2 |
Số trẻ SDD thể nhẹ cân
|
10 |
|
3 |
3 |
0 |
2 |
2 |
|
| 3 |
Số trẻ có chiều cao bình thường |
343 |
|
45 |
24 |
90 |
85 |
99 |
|
| 4 |
Số trẻ SDD thể thấp còi |
5 |
|
3 |
1 |
0 |
0 |
1 |
|
| 5 |
Số trẻ thừa cân béo phì |
2 |
|
0 |
0 |
0 |
1 |
1 |
|
| VI |
Số trẻ em học các chương
trình chăm sóc giáo dục |
350 |
|
48 |
25 |
90 |
86 |
101 |
|
| 1 |
Chương trình giáo dục nhà trẻ |
73 |
|
48 |
25 |
90 |
86 |
101 |
|
| 2 |
Chương trình giáo dục mẫu giáo |
277 |
|
|
|
90 |
86 |
101 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cát Hải, ngày tháng 9 năm 2022 |
|
|
HIỆU TRƯỞNG |
|
|
|
|
(Đã ký) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trần Thị Minh |
|